Bản dịch của từ 应取 trong tiếng Việt

应取

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应取 (Động từ)

yìng qǔ
01

Gắng xin cầu danh lợi bằng cách tham gia khoa cử; nên/được lấy (để cầu danh lợi)

谓应试求取功名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应取

yīng

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép