Bản dịch của từ 应名儿 trong tiếng Việt

应名儿

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应名儿 (Trạng từ)

yìng míng ér
01

Chỉ trên danh nghĩa; chỉ là vẻ bề ngoài (ví dụ: trên giấy tờ họ là vợ chồng nhưng thực tế không hòa hợp)

只是在名义上[是]。如:他们应名儿是夫妻,实际上同床异梦,貌合神离。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应名儿

yìng

míng

ér

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép