Bản dịch của từ 应器 trong tiếng Việt

应器

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应器 (Tính từ)

yìng qì
01

Danh từ (Phật giáo): cái bát khất thực của tu sĩ (饭器),常用于僧人盛饭乞食用的器皿

1.佛教语。梵语patra的意译,音译钵多罗。即钵,比丘量腹而食的乞食器。

Ví dụ
02

Hợp với tư chất, đúng với tài năng/đức năng (tức là phù hợp với khả năng, xứng với phẩm chất)

2.合乎才器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应器

yīng

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
器世间
器业
器乐
器二不匮
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép