Bản dịch của từ 应天三絶 trong tiếng Việt

应天三絶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

应天三絶 (Danh từ)

yīng tiān sān jué
01

Tên gọi lịch sử (thiên về văn hóa nghệ thuật): chỉ tổ hợp ba tuyệt tác (họa, thơ, thư) ở chùa Ứng Thiên thời Đường/Thục — tức “Ứng Thiên tam tuyệt” (ba thứ tuyệt vời cùng xuất hiện).

唐僖宗年间,孙位在成都应天寺左壁画坐天王及其部从鬼神像。后蜀景焕又在右壁画天王像,与之相对。当时的词人欧阳炯为此作长歌,僧梦归草书此歌于壁。因画﹑诗﹑书法三者俱佳,时人称之“应天三絶”。参阅宋郭若虚《图书见闻志.应天三绝》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应天三絶

yīng

tiān

sān

jué

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
天一
天一阁
天丁
天上人间
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
应
Bính âm:
【yìng】【ㄧㄥˋ】【ỨNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép