Bản dịch của từ 应天三绝 trong tiếng Việt

应天三绝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应天三绝 (Danh từ)

yīng tiān sān jué
01

应天寺的三绝指人在画书法三方面都很出色形容才艺全面)。可理解为才艺三绝”。

应天寺有三绝,即人的画、诗、书法三者俱佳。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应天三绝

yīng

tiān

sān

jué

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
天一
天一阁
天丁
天上人间
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
绝不轻饶
绝世
绝世佳人
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép