Bản dịch của từ 应天书院 trong tiếng Việt

应天书院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应天书院 (Danh từ)

yīng tiān shū yuàn
01

Ứng Thiên Thư Viện (một trong bốn đại thư viện/đại học quan trọng thời Tống), nằm ở huyện Thương Khâu (nay tỉnh Hà Nam); thời Tống được xây rộng rãi, thu nhận nhiều học trò, là nơi giảng dạy của Phạm Trọng Yêm; còn gọi là Tụ Dương (睢阳)書院.

宋代四大书院之一。在今河南省商丘县。真宗大中祥符二年,曹诚建造学舍一百五十间,广招生徒,讲习甚盛。范仲淹曾讲学于此。商丘旧名睢阳,故也称睢阳书院。参阅《文献通考.学校七》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应天书院

yīng

tiān

shū

yuàn

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
天一
天一阁
天丁
天上人间
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
院主
院体
院体派
院体画
院使
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép