Bản dịch của từ 应干 trong tiếng Việt

应干

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应干 (Tính từ)

yìng gàn
01

Nói chung là liên quan đến tất cả; 'tất cả đều liên quan' (ý: mọi thứ liên quan tới việc ấy)

犹言一切有关的。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应干

yīng

gàn

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
干与
干丐
干世
干丝
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép