Bản dịch của từ 应度 trong tiếng Việt
应度
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
Yìng | ㄧㄥˋ | y | ing | thanh huyền |
应度 (Tính từ)
【yìng dù】
01
Hợp với phép tắc; đúng theo pháp度 (đúng phép, đúng quy cách)
3.合乎法度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mức độ, hành độ hợp với trời — chỉ độ chừng, quy tắc hành động phù hợp với quy luật thiên văn (theo cổ văn nghĩa cổ)
1.合乎日月星辰的行度。
Ví dụ
03
Hợp nhịp, đúng tiết tấu (phù hợp với nhịp điệu hoặc trình tự)
2.合乎节奏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应度
yīng
应
dù
度
Các từ liên quan
应世
应举
应书
应事
度世
度假
度假村
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể:
- 應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
- Hình thái radical:
- ⿸,广,⿱,⺍,一
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹰
甇
鸚
罂
璎
蝧
愥
莺
旲
甖
罃
鑍
暎
䵥
䒢
䙬
應
瀴
䤝
㶈
応
鞕
膡
媵
㢖
鹿
廋
㡺
㢈
庲
廭
庴
廩
廖
廒
廂
囬
佃
邵
忌
阹
見
𠇙
巫
圿
𠖂
纻
𠈀
应该
相应
应当
应得
理应
应有
应允
应收
应许
该应
适应
应聘
反应
应用
应付
对应
相应
供应
应届
应对
