Bản dịch của từ 应弦而倒 trong tiếng Việt
应弦而倒
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìng | ㄧㄥˋ | y | ing | thanh huyền |
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
应弦而倒 (Thành ngữ)
【yìng xián ér dǎo】
01
Rơi theo tiếng dây cung; mô tả độ chính xác của việc bắn cung, bắn trúng mục tiêu hoặc ngã xuống ngay khi mũi tên vang lên (mở rộng có nghĩa là kỹ năng tuyệt vời, chiến thắng chỉ bằng một đòn).
随着弓弦的声音而倒下。形容射箭技艺高超。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应弦而倒
yìng
应
xián
弦
ér
而
dǎo
倒
Các từ liên quan
应世
应举
应书
应事
弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
而上
而下
而且
而乃
而亦
倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
- Bính âm:
- 【yìng】【ㄧㄥˋ】【ỨNG】
- Các biến thể:
- 應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
- Hình thái radical:
- ⿸,广,⿱,⺍,一
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹰
甇
鸚
罂
璎
蝧
愥
莺
旲
甖
罃
鑍
暎
䵥
䒢
䙬
應
瀴
䤝
㶈
応
鞕
膡
媵
㢖
鹿
廋
㡺
㢈
庲
廭
庴
廩
廖
廒
廂
囬
佃
邵
忌
阹
見
𠇙
巫
圿
𠖂
纻
𠈀
适应
应聘
反应
应用
应付
对应
相应
供应
应届
应对
应该
相应
应当
应得
理应
应有
应允
应收
应许
该应
