Bản dịch của từ 应形 trong tiếng Việt
应形
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
Yìng | ㄧㄥˋ | y | ing | thanh huyền |
应形 (Danh từ)
【yìng xíng】
01
Theo tình thế mà thay đổi; tùy theo đối phương mà ứng biến (ứng phó, thay đổi theo tình huống)
1.谓随着敌方态势而变化。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Theo hình dáng của vật chứa; dáng theo khuôn (hình thể thay đổi phù hợp với đồ đựng)
2.谓随着盛器等的形体。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phật giáo: “ứng thân” — thân hiện ra để tùy duyên cứu độ chúng sinh (một dạng thân hiện của Phật).
3.佛教语。即应身。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应形
yīng
应
xíng
形
Các từ liên quan
应世
应举
应书
应事
形上
形下
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể:
- 應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
- Hình thái radical:
- ⿸,广,⿱,⺍,一
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹰
甇
鸚
罂
璎
蝧
愥
莺
旲
甖
罃
鑍
暎
䵥
䒢
䙬
應
瀴
䤝
㶈
応
鞕
膡
媵
㢖
鹿
廋
㡺
㢈
庲
廭
庴
廩
廖
廒
廂
囬
佃
邵
忌
阹
見
𠇙
巫
圿
𠖂
纻
𠈀
应该
相应
应当
应得
理应
应有
应允
应收
应许
该应
适应
应聘
反应
应用
应付
对应
相应
供应
应届
应对
