Bản dịch của từ 应役 trong tiếng Việt

应役

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应役 (Động từ)

yìng yì
01

Bị triệu tập để phục vụ lao dịch/ nghĩa vụ (bị gọi đi làm dịch vụ lao động theo lệnh triệu tập)

受征召服劳役。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应役

yīng

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
役丁
役事
役人
役令
役作
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép