Bản dịch của từ 应徐 trong tiếng Việt

应徐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

应徐 (Danh từ)

yìng xú
01

Ứng Từ (hợp gọi): chỉ hai người thơ văn nổi tiếng Ứng và Từ; về sau dùng chung để chỉ khách có tài, khách khoa bảng.

汉应玚﹑徐干的并称。二人以诗文著名,为曹丕﹑曹植所礼遇。后亦用以泛称有才华的宾客。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应徐

yīng

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
徐世昌
徐偃
应
Bính âm:
【yìng】【ㄧㄥˋ】【ỨNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép