Bản dịch của từ 应心 trong tiếng Việt

应心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应心 (Tính từ)

yìng xīn
01

Vừa ý, hợp ý; làm cho hài lòng (thường dùng trong cụm: 应心 = 符合心意称心)

2.符合心意,称心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

tùy ý, theo ý muốn; làm theo lòng mình (nghĩa cổ: hành động tùy theo tâm ý, không bị gò bó)

1.随心所欲。语出《庄子.天道》:“﹝轮扁﹞斫轮……不徐不疾,得之于手,而应于心。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应心

yīng

xīn

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép