Bản dịch của từ 应感 trong tiếng Việt

应感

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应感 (Danh từ)

yìng gǎn
01

Sự cảm ứng giữa trời và người (người xưa dùng để chỉ hiện tượng hoặc nói rằng các hiện tượng thiên thể hoặc thiên nhiên và sự việc của con người tương tác và phản ứng lẫn nhau)

2.特指天人感应。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tương cảm; hai bên cùng cảm ứng lẫn nhau (như cảm xúc, ý nghĩ hoặc ảnh hưởng giao cảm giữa người với người hoặc sự vật)

1.谓交相感应。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应感

yīng

gǎn

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép