Bản dịch của từ 应接无暇 trong tiếng Việt

应接无暇

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应接无暇 (Tính từ)

yìng jiē wú xiá
01

Bận rộn đến mức không còn thời gian rảnh để tiếp khách hoặc xử lý; không kịp đối phó (chữ Hán '' = nhàn, rảnh)

暇:空闲。原形容景物繁多,来不及观赏。后多形容来人或事情太多,应付不过来。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应接无暇

yìng

jiē

xiá

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
接不上茬
接丝鞭
接事
无一不备
无一不知
无一可
无一时
暇余
暇佚
暇刻
暇息
暇日
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép