Bản dịch của từ 应期 trong tiếng Việt

应期

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应期 (Tính từ)

yìng qī
01

Như đã định thời hạn; đúng thời hạn (giống như 'theo kỳ hạn')

2.犹如期。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thời kỳ/thời hạn thuận theo; giai đoạn phù hợp (ví dụ: thời hạn sinh trưởng, thời kỳ thích hợp để xảy ra việc gì)

1.顺应期运。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应期

yīng

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
期丧
期中
期亲
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép