Bản dịch của từ 应物 trong tiếng Việt

应物

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

应物 (Động từ)

yìng wù
01

Thuận theo, ứng phó theo sự vật; thích nghi với tình huống (như “ứng vật” = thuận theo hoàn cảnh)

1.顺应事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đối nhân xử thế; cư xử với người khác, xử lý quan hệ xã hội

2.犹言待人接物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应物

yīng

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
物业
物主
应
Bính âm:
【yìng】【ㄧㄥˋ】【ỨNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép