Bản dịch của từ 应现 trong tiếng Việt

应现

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

应现 (Động từ)

yìng xiàn
01

Phật giáo: (Phật, Bồ-tát) tùy theo duyên mà hiển hiện thân; hiện ra để độ chúng sinh (hiện thân, hiện ra theo nhân duyên).

佛教语。谓佛﹑菩萨应众生机缘而现身。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应现

yīng

xiàn

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
应
Bính âm:
【yìng】【ㄧㄥˋ】【ỨNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép