Bản dịch của từ 应用文 trong tiếng Việt

应用文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应用文 (Danh từ)

yìng yòng wén
01

Văn bản ứng dụng, tài liệu thực hành

1.指骈体文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Văn bản thường dùng trong cuộc sống hàng ngày hoặc công việc, như công văn, hợp đồng, biên bản.

2.指日常生活或工作中经常需用的文体,如公文﹑契约﹑条据等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应用文

yìng

yòng

wén

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
文丈
文不加点
文不对题
文丐
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép