Bản dịch của từ 应用美术 trong tiếng Việt

应用美术

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应用美术 (Danh từ)

yìng yòng měi shù
01

Mỹ thuật ứng dụng, nghệ thuật có giá trị thực tiễn trong xã hội.

也称“实用美术”。指具有社会实用意义、反映生活应用目的的一种美术,较工艺美术含义更广,但有时也用作工艺美术的同义语。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应用美术

yìng

yòng

měi

shù

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
术业
术人
术士
术士冠
术学
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép