Bản dịch của từ 应节 trong tiếng Việt

应节

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应节 (Động từ)

yīng jié
01

Hòa nhịp; ứng hợp với tiết tấu hoặc thời tiết/đúng dịp

1.应合节拍。

Ví dụ
02

Theo mùa, thích nghi với tiết trời/độ lễ (ứng với mùa hay ngày lễ); làm cho hợp theo tiết mùa

2.适应节令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应节

yīng

jié

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép