Bản dịch của từ 应节合拍 trong tiếng Việt

应节合拍

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应节合拍 (Tính từ)

yìng jié hé pāi
01

(hành động, âm nhạc hoặc nhịp điệu) phù hợp với nhịp điệu; đồng điệu, theo kịp nhịp điệu (có thể dùng làm tính từ hoặc cụm động từ)

①合乎节拍。

Ví dụ
02

Thao tác/ứng xử rất thuần thục, khéo léo; làm việc một cách tự nhiên, thoải mái như đã quen (Hán Việt: ứng/ứng đối, hợp/khớp).

②用以比喻得心应手,运用自如。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应节合拍

yìng

jié

pāi

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
拍价
拍但
拍击
拍击声
拍刀
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép