Bản dịch của từ 应身 trong tiếng Việt

应身

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应身 (Danh từ)

yìng shēn
01

Pháp môn Phật giáo: các hóa thân mà Phật/菩萨 tùy theo căn cơ mà hiện ra để độ hóa chúng sinh (tức “ứng thân”, hiện thân thích hợp).

佛教语。指佛﹑菩萨为度化众生,随宜显现各种形象不同的化身。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应身

yīng

shēn

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép