Bản dịch của từ 应运而出 trong tiếng Việt

应运而出

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

应运而出 (Thành ngữ)

yīng yùn ér chū
01

Tự nhiên xuất hiện khi gặp đúng thời cơ; nhờ đúng dịp mà ra đời/thành hình (gần nghĩa: “nhân lúc thuận lợi mà xuất hiện”)

应:顺应;运:原指天命,泛指时机。旧指应天命而产生。现指适应时机而产生。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应运而出

yìng

yùn

ér

chū

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
而上
而下
而且
而乃
而亦
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
应
Bính âm:
【yìng】【ㄧㄥˋ】【ỨNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép