Bản dịch của từ 应陈 trong tiếng Việt

应陈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应陈 (Danh từ)

yìng chén
01

Danh hiệu văn học chỉ hai nhà văn, nhà thơ thời cuối Hán (kiến An): Ứng và Trần Lâm (並稱 應陳”)

汉末建安时文人应玚﹑陈琳的并称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应陈

yīng

chén

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
陈丘
陈举
陈久
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép