Bản dịch của từ 应难 trong tiếng Việt

应难

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应难 (Động từ)

yìng nán
01

Đáp khó; trả lời chất vấn (giải đáp câu hỏi khó khăn)

2.答难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đương đầu với nguy nan; đối phó khó khăn (chống chịu, xoay xở trong lúc hiểm nghèo)

1.应付危难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应难

yīng

nán

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép