Bản dịch của từ 应须 trong tiếng Việt

应须

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

应须 (Cụm từ)

yìng xū
01

Đáng phải; nên; nên làm (dùng trong văn viết cổ/ trang trọng)

1.应当;应该。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(một thuật ngữ sách cổ) có mọi thứ bạn cần; đáp ứng mọi thứ bạn cần (chủ yếu được sử dụng trong văn viết hoặc thành ngữ)

2.一应所需。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应须

yīng

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
须不
须不是
须丸
须些
须卜
应
Bính âm:
【yìng】【ㄧㄥˋ】【ỨNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép