Bản dịch của từ 庖人 trong tiếng Việt
庖人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Páo | ㄆㄠˊ | p | ao | thanh sắc |
庖人 (Danh từ)
【páo rén】
01
Đầu bếp; người nấu bếp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiểu khắc; bào nhân tiến ngư quái 少刻; 庖人進魚膾 (Đệ lục thập bát hồi) Một lát; đầu bếp dâng cá gỏi lên. Chức quan lo việc nấu ăn.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庖人
páo
庖
rén
人
Các từ liên quan
庖丁
庖丁解牛
庖代
庖凤烹龙
庖厨
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【páo】【ㄆㄠˊ】【BÀO】
- Các biến thể:
- 包
- Hình thái radical:
- ⿸,广,包
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノフフ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛌
麅
瓟
麃
鉋
铇
炮
炰
軳
跁
䠙
爮
庙
廠
㢚
㢋
㡯
庌
㡼
㢍
庘
庥
廩
庴
责
迡
呡
㓡
旼
若
枂
𠈍
呹
炐
㡸
怟
庖丁
庖厨
庖代
庖人
代庖
庖正
越俎代庖
庖丁解牛
