Bản dịch của từ 庖西书 trong tiếng Việt

庖西书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Páo

ㄆㄠˊpaothanh sắc

庖西书 (Danh từ)

páo xī shū
01

Một loại tấu chương dâng vua do thân tín/cận thần soạn; sách/điện tâu nêu chính kiến cho vua (gốc từ sự kiện trong '明史')

《明史.解缙传》:“一日,帝在大庖西室,谕缙:‘朕与尔义则君臣,恩犹父子,当知无不言。’缙即日上封事万言。”后用以称近臣上给皇帝的政见书为“庖西书”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庖西书

páo

西

shū

Các từ liên quan

庖丁
庖丁解牛
庖人
庖代
庖凤烹龙
西上
西东
西乐
西乞
西乡
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
庖
Bính âm:
【páo】【ㄆㄠˊ】【BÀO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,广,包
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノフフ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép