Bản dịch của từ 庙像 trong tiếng Việt

庙像

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miào

ㄇㄧㄠˋmiaothanh huyền

庙像 (Danh từ)

miào xiàng
01

Tượng thờ (tượng đặt trong đền, miếu để thờ cúng thần linh hoặc tổ tiên)

1.亦作“庙象”。

Ví dụ
02

Tượng (thần, Phật) đặt trong miếu; tượng thờ trong đền/chùa

2.庙中神像。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庙像

miào

xiàng

Các từ liên quan

庙主
庙乐
庙会
庙卫
庙号
像主
像似
像儿
像塔
像声
庙
Bính âm:
【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【MIẾU】
Các biến thể:
廟, 庿, 𤸠
Hình thái radical:
⿸,广,由
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép