Bản dịch của từ 庙堂文学 trong tiếng Việt

庙堂文学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miào

ㄇㄧㄠˋmiaothanh huyền

庙堂文学 (Danh từ)

miào táng wén xué
01

Văn chương áo mão, thơ nhạc dùng trong triều đình (dùng để ca tụng, tế lễ, dạ yến); nói chung chỉ văn học phục vụ giai cấp thống trị

指古代专用于朝会﹑祭祀﹑宴飨的颂诗乐歌。亦泛指为统治阶级歌功颂德的文学作品。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庙堂文学

miào

táng

wén

xué

Các từ liên quan

庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
文丈
文不加点
文不对题
文丐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
庙
Bính âm:
【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【MIẾU】
Các biến thể:
廟, 庿, 𤸠
Hình thái radical:
⿸,广,由
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép