Bản dịch của từ 庙堂碑 trong tiếng Việt

庙堂碑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miào

ㄇㄧㄠˋmiaothanh huyền

庙堂碑 (Danh từ)

miào táng bēi
01

Tên một tấm bia () ghi văn khắc ở miếu; cụ thể chỉ《孔子庙堂碑》— bia miếu Khổng Tử, khắc vào đầu đời Đường, do Vũ Thế Nam soạn và chữ, là tác phẩm tiêu biểu của thể khải (唐楷)。

即《孔子庙堂碑》。立于唐贞观初,虞世南撰并书,记述唐武德九年封孔子二十三世孙孔德伦为“褒圣侯”及修葺孔庙等事,书法俊朗圆腴,内刚外柔,为唐楷典范作品之一。不久碑随庙毁。武后长安三年重刻,相王李旦篆额,冠以“大周”二字,大中四年琢去,后佚。宋初王彦超重刻,今存西安碑林,俗称“西庙堂碑”。山东城武亦存一石,元刻,称“东庙堂碑”。东瘦西肥,字亦互有出入。参阅《金石粹编》卷四一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庙堂碑

miào

táng

bēi

Các từ liên quan

庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
碑亭
碑刻
庙
Bính âm:
【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【MIẾU】
Các biến thể:
廟, 庿, 𤸠
Hình thái radical:
⿸,广,由
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép