Bản dịch của từ 庙宇 trong tiếng Việt

庙宇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miào

ㄇㄧㄠˋmiaothanh huyền

庙宇 (Danh từ)

miào yǔ
01

Đền chùa; miếu thờ; ngôi đền

供奉筒里面装着可以产生灭火气体、泡沫等的化学物质,用时喷射到火焰根部或覆盖到燃烧物上,使火熄灭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庙宇

miào

Các từ liên quan

庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
宇下
宇内
宇县
宇守
宇宙
庙
Bính âm:
【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【MIẾU】
Các biến thể:
廟, 庿, 𤸠
Hình thái radical:
⿸,广,由
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép