Bản dịch của từ 庙战 trong tiếng Việt

庙战

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miào

ㄇㄧㄠˋmiaothanh huyền

庙战 (Danh từ)

miào zhàn
01

Việc triều đình hoạch định, bàn bạc và ra quyết sách về chiến tranh; kế hoạch và chỉ đạo chiến sự của chính quyền trung ương (Hán Việt: điển chiến/điển chinh liên tưởng).

朝廷对于战事的筹划和决策。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庙战

miào

zhàn

Các từ liên quan

庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
庙
Bính âm:
【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【MIẾU】
Các biến thể:
廟, 庿, 𤸠
Hình thái radical:
⿸,广,由
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép