Bản dịch của từ 庙牲 trong tiếng Việt
庙牲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miào | ㄇㄧㄠˋ | m | iao | thanh huyền |
庙牲 (Danh từ)
【miào shēng】
01
Vật nuôi Động vật được sử dụng để hiến tế trong các đền thờ tổ tiên và các nghi lễ (động vật hiến tế) có thể được coi là "động vật hiến tế được sử dụng trong các đền thờ".
宗庙祭祀用的牲畜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庙牲
miào
庙
shēng
牲
Các từ liên quan
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
牲事
牲体
牲俎
牲刍
牲口
- Bính âm:
- 【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【MIẾU】
- Các biến thể:
- 廟, 庿, 𤸠
- Hình thái radical:
- ⿸,广,由
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庿
妙
玅
繆
廟
竗
缪
㡲
庳
庵
庾
廡
㡾
㢈
㢎
廢
庮
廖
廊
泡
炅
泀
𠙆
驹
抭
玩
畀
的
𠀲
㸓
㝀
寺庙
庙会
孔庙
庙宇
文庙
宗庙
神庙
庙堂
岱庙
庙塔
