Bản dịch của từ 庙碑 trong tiếng Việt

庙碑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miào

ㄇㄧㄠˋmiaothanh huyền

庙碑 (Danh từ)

miào bēi
01

Bia trong điện/(miếu) — tảng bia đá đặt trong từ đường,宗庙或祠庙上面刻有纪念或记载死者功德的文字可联想庙碑祖先的石碑”)

宗庙﹑祠庙中立的石碑。亦指刻于庙碑上的记述死者功德的文字。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庙碑

miào

bēi

Các từ liên quan

庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
碑亭
碑刻
庙
Bính âm:
【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【MIẾU】
Các biến thể:
廟, 庿, 𤸠
Hình thái radical:
⿸,广,由
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép