Bản dịch của từ 庙祀 trong tiếng Việt

庙祀

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miào

ㄇㄧㄠˋmiaothanh huyền

庙祀 (Động từ)

miào sì
01

() 指汉代太常属官即主管祭祀的官吏太祝

1.即太祝。为汉代太常属官。

Ví dụ
02

Cúng tế, lập miếu thờ lễ (xây miếu rồi tiến hành tế lễ, phụng sự thần linh hoặc tổ tiên)

2.立庙奉祀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庙祀

miào

Các từ liên quan

庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
祀享
祀仪
祀典
祀命
祀土
庙
Bính âm:
【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【MIẾU】
Các biến thể:
廟, 庿, 𤸠
Hình thái radical:
⿸,广,由
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép