Bản dịch của từ 庙胜之策 trong tiếng Việt

庙胜之策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miào

ㄇㄧㄠˋmiaothanh huyền

庙胜之策 (Danh từ)

miào shèng zhī cè
01

Mưu lược do triều đình (đại thần) soạn ra để đánh bại kẻ thù; kế sách của viện triều đình (hãy nhớ chữ = miếu/miếu = triều đình).

庙:庙堂,指朝廷。朝廷制定的克敌制胜的谋略,

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庙胜之策

miào

shèng

zhī

Các từ liên quan

庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
胜不骄败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
之个
之乎者也
之任
之前
策世
策书
策事
策使
策免
庙
Bính âm:
【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【MIẾU】
Các biến thể:
廟, 庿, 𤸠
Hình thái radical:
⿸,广,由
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép