Bản dịch của từ 庙见 trong tiếng Việt
庙见
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miào | ㄇㄧㄠˋ | m | iao | thanh huyền |
庙见 (Danh từ)
【miào jiàn】
01
Lễ lần đầu cô dâu đến lễ miếu tổ (lần đầu dâng hương ở miếu tổ sau cưới)
3.称新妇首次拜谒祖庙为庙见。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
皇位继承者或封王者上任时前往祖庙拜谒的礼节性行礼(古代即位或受封时向祖先祠庙行礼),可理解为“到祖庙拜见、行祭礼”。
1.古代嗣君即位或封建诸王必拜谒祖庙,谓之“庙见”。
Ví dụ
03
Một nghi lễ cưới cổ: phụ nữ về nhà chồng, nếu bố mẹ chồng đã mất thì sau ba tháng đến miếu thờ họ (gia miếu) làm lễ thờ gọi là “庙见” (đi miếu gặp tổ tiên).
2.古婚礼,妇入夫家,若公婆已故,则于三月后至家庙参拜公婆神位,称为“庙见”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庙见
miào
庙
jiàn
见
Các từ liên quan
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
见上帝
见不得
见不的
见世
- Bính âm:
- 【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【MIẾU】
- Các biến thể:
- 廟, 庿, 𤸠
- Hình thái radical:
- ⿸,广,由
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庿
妙
玅
繆
廟
竗
缪
㡲
庳
庵
庾
廡
㡾
㢈
㢎
廢
庮
廖
廊
泡
炅
泀
𠙆
驹
抭
玩
畀
的
𠀲
㸓
㝀
寺庙
庙会
孔庙
庙宇
文庙
宗庙
神庙
庙堂
岱庙
庙塔
