Bản dịch của từ 庙门 trong tiếng Việt
庙门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miào | ㄇㄧㄠˋ | m | iao | thanh huyền |
庙门 (Danh từ)
【miào mén】
01
Cửa đền, cổng chùa hoặc cổng miếu (cửa chính của nơi thờ tự như宗庙、寺庙)
1.宗庙﹑寺庙的门。
Ví dụ
02
Cổng (tòa) miếu; ở đây đặc chỉ cửa vào của đền, miếu (cũng có thể chỉ cửa điện thờ trong khu miếu)
2.特指殡宫的门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庙门
miào
庙
mén
门
Các từ liên quan
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【MIẾU】
- Các biến thể:
- 廟, 庿, 𤸠
- Hình thái radical:
- ⿸,广,由
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庿
妙
玅
繆
廟
竗
缪
㡲
庳
庵
庾
廡
㡾
㢈
㢎
廢
庮
廖
廊
泡
炅
泀
𠙆
驹
抭
玩
畀
的
𠀲
㸓
㝀
寺庙
庙会
孔庙
庙宇
文庙
宗庙
神庙
庙堂
岱庙
庙塔
