Bản dịch của từ 庚庚 trong tiếng Việt
庚庚
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gēng | ㄍㄥ | g | eng | thanh ngang |
庚庚 (Tính từ)
【gēng gēng】
01
Vân ngang, vân sọc ngang; dáng vẻ ngang tàng hoặc sự thay đổi (cổ nghĩa: hình thái ngang trải), cũng có chỗ hiểu là 'biến更/ thay đổi'.
纹理横布貌。《史记.孝文本纪》:'卜之,卦兆得大横。占曰:'大横庚庚,余为天王,夏启以光。''裴集解引服虔曰:'庚庚,横貌也。'宋辛弃疾《鹧鸪天.徐衡仲惠琴不受》词:'玉音落落虽难合,横理庚庚定自奇。'一说,庚庚犹变更。见《史记.孝文本纪》'大横庚庚'司马贞索隐。形容有成果。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庚庚
gēng
庚
gēng
庚
- Bính âm:
- 【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
- Các biến thể:
- 𢈏, 𢈰, 𧟴
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
刯
賡
赓
㹴
菮
絙
羹
絚
鶊
更
縆
羮
廒
㢇
庸
廬
㡲
庼
㢘
康
庒
廛
廄
廮
卺
承
缷
岩
肽
枡
坭
刲
泭
郑
终
牨
贵庚
年庚
长庚
庚子
盘庚
庚帖
庚辰
庚齿
同庚
庚申
