Bản dịch của từ 府 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

(Danh từ)

01

Phủ (nơi làm việc của quan lại thời xưa hoặc cơ quan chính quyền nhà nước thời nay)

旧时指官吏办理公事的地方;现在指国家政权机关

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kho; khố (nơi cất giữ tài sản và văn thư của nhà nước)

旧时官府收藏文书;财物的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phủ; dinh thự (nơi ở của quan lại quý tộc hay nguyên thủ quốc gia)

旧时指大官;贵族的住宅;现在也指某些国家元首办公或居住的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Phủ (lời nói kính trọng, gọi nơi ở của người khác)

敬辞;称对方的家

Ví dụ
05

Phủ

旧时行政区划名;级别在县以上

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Phủ (nơi tập hợp cái gì đó)

泛指某种事物聚集的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Họ Phủ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

府
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
Các biến thể:
𢇯, 腑
Hình thái radical:
⿸,广,付
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノ丨一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép