Bản dịch của từ 府丞鱼 trong tiếng Việt

府丞鱼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

府丞鱼 (Danh từ)

fǔ chéng yú
01

Một hành vi hối lộ/biếu quà của cấp dưới cho thủ trưởng nhằm lấy lòng (gốc từ chuyện chọn cá sống dâng quan và sau bị treo tránh làm quá lộ liễu)

《后汉书.羊续传》:“拜续为南阳太守……常敝衣薄食,车马羸败。府丞尝献其生鱼,续受而悬于庭。丞后又进之,续乃出前所悬者以杜其意。”后因以喻下属之贿赠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 府丞鱼

chéng

Các từ liên quan

府上
府丞
府主
府人
府仓
丞倅
丞参
丞史
丞尉
丞局
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
府
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
Các biến thể:
𢇯, 腑
Hình thái radical:
⿸,广,付
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノ丨一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép