Bản dịch của từ 府公 trong tiếng Việt
府公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
府公 (Danh từ)
【fǔ gōng】
01
Ông thái thú, quan phủ (cách gọi phổ biến xưa để chỉ viên quan đứng đầu phủ hoặc châu)
2.泛称府﹑州级的长官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tước hiệu cũ trong triều: gọi chủ nhân phủ hoặc chức quan đứng đầu phủ (như thời Lục Triều, Đường, Ngũ Đại), gần nghĩa với “chủ phủ”/“phủ chủ”
1.六朝时王府僚属称其主为府公;唐﹑五代时,官府幕僚沿旧习,称节度使﹑观察使为府公。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 府公
fǔ
府
gōng
公
Các từ liên quan
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 𢇯, 腑
- Hình thái radical:
- ⿸,广,付
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撫
弣
簠
䫝
抚
䗄
椨
䫍
捬
㓡
拊
焤
庰
庭
廉
底
廙
广
㢘
庒
廯
㢃
廠
㡷
勆
饱
昇
构
㧞
炓
贤
劽
陌
炜
呿
㕹
政府
城府
首府
学府
王府
天府
府邸
乐府
地府
府上
