Bản dịch của từ 府兵制 trong tiếng Việt
府兵制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
府兵制 (Danh từ)
【fǔ bīng zhì】
01
Chế độ binh dịch thời cổ Trung Quốc (thời Tây Tề, Bắc Chu、隋、唐初): hệ thống '府兵' — tuyển nam lực sĩ nhập đóng quân, kiêm canh tác (binh-nông hợp nhất), cư trú có hộ đăng, suốt đời phục vụ khi được triệu tập.
起于西魏﹑行于北周和隋,兴于唐初的一种兵制。宇文泰掌握西魏政权时所创立,其制为:置六军,合为百府,分属二十四军开府,选拔体力强者充府兵,另立户籍。隋代府兵户籍改属州县。唐初整顿成为兵农合一的军事制度。府兵终身服役,征发时自备兵器资粮,定期宿卫京师,戍守边境。自唐高宗时起因府兵负担过重等原因,渐见其弊,至天宝八年(公元749年)折冲府(唐代府兵制军府的总称)无兵可交,府兵制已名存实亡。参阅《新唐书.兵志》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 府兵制
fǔ
府
bīng
兵
zhì
制
Các từ liên quan
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 𢇯, 腑
- Hình thái radical:
- ⿸,广,付
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撫
弣
簠
䫝
抚
䗄
椨
䫍
捬
㓡
拊
焤
庰
庭
廉
底
廙
广
㢘
庒
廯
㢃
廠
㡷
勆
饱
昇
构
㧞
炓
贤
劽
陌
炜
呿
㕹
政府
城府
首府
学府
王府
天府
府邸
乐府
地府
府上
