Bản dịch của từ 府卫 trong tiếng Việt
府卫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
府卫 (Danh từ)
【fǔ wèi】
01
Tên gọi về binh chế thời Bắc Chu、隋、唐: lực lượng lính luân phiên canh giữ kinh thành (tương tự 'phủ binh')
1.指北周﹑隋﹑唐的府兵制。府兵轮流宿卫京师,故亦称府兵为府卫。
Ví dụ
02
Vệ sĩ của quý tộc hoặc quan phủ; lính canh hộ vệ trong phủ đệ
2.贵族或官府的卫士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 府卫
fǔ
府
wèi
卫
Các từ liên quan
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 𢇯, 腑
- Hình thái radical:
- ⿸,广,付
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撫
弣
簠
䫝
抚
䗄
椨
䫍
捬
㓡
拊
焤
庰
庭
廉
底
廙
广
㢘
庒
廯
㢃
廠
㡷
勆
饱
昇
构
㧞
炓
贤
劽
陌
炜
呿
㕹
政府
城府
首府
学府
王府
天府
府邸
乐府
地府
府上
