Bản dịch của từ 府君 trong tiếng Việt
府君
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
府君 (Danh từ)
【fǔ jūn】
01
Tôn xưng kính trọng dành cho người đã mất (nhất là tổ tiên, bậc vương, quan lớn); nghĩa tương đương “phụ vương/quãng vong/Phủ quân” trong thư tín trang trọng
子孙对已故者的敬称。。宋.欧阳修.泷冈阡表:「皇祖府君累赠金紫光禄大夫、太师、中书令兼尚书令。」
Ví dụ
02
Xưng hô kính trọng dành cho bề trên, người có địa vị hoặc長者 (tương tự “phủ quân” cổ, gọi người kính trọng)
对尊者长者的尊称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
汉代太守的尊称。。三国志.卷二十九.方技传.华佗传:「广陵太守陈登得病,……佗脉之曰:『府君胃中有虫数升。』」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 府君
fǔ
府
jūn
君
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 𢇯, 腑
- Hình thái radical:
- ⿸,广,付
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撫
弣
簠
䫝
抚
䗄
椨
䫍
捬
㓡
拊
焤
庰
庭
廉
底
廙
广
㢘
庒
廯
㢃
廠
㡷
勆
饱
昇
构
㧞
炓
贤
劽
陌
炜
呿
㕹
政府
城府
首府
学府
王府
天府
府邸
乐府
地府
府上
