Bản dịch của từ 府帅 trong tiếng Việt

府帅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

府帅 (Danh từ)

fǔ shuài
01

Tước hiệu thời Đường gọi các thủ lĩnh quân–chính địa phương (như đô đốc, tiết độ使等) — tức quan chỉ huy, thủ phủ quân sự

唐代对地方军政长官如都督府都督﹑节度使﹑经略使等的一种称谓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 府帅

shuài

Các từ liên quan

府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
帅乘
帅从
帅伏
帅使
帅先
府
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
Các biến thể:
𢇯, 腑
Hình thái radical:
⿸,广,付
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノ丨一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép