Bản dịch của từ 府帖 trong tiếng Việt
府帖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
府帖 (Danh từ)
【fú tiě】
01
Quân thư, giấy triệu tập lính (thời Đường gọi là '府帖' tức là '军帖'), giấy tờ gọi quân đi lính
即军帖。唐代实行府兵制,故称军帖为府帖。后世因之。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 府帖
fǔ
府
tiē
帖
Các từ liên quan
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 𢇯, 腑
- Hình thái radical:
- ⿸,广,付
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撫
弣
簠
䫝
抚
䗄
椨
䫍
捬
㓡
拊
焤
庰
庭
廉
底
廙
广
㢘
庒
廯
㢃
廠
㡷
勆
饱
昇
构
㧞
炓
贤
劽
陌
炜
呿
㕹
政府
城府
首府
学府
王府
天府
府邸
乐府
地府
府上
