Bản dịch của từ 府报 trong tiếng Việt

府报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

府报 (Danh từ)

fǔ bào
01

Lời xưng hô kính trọng gọi thư của nhà người khác (kính từ gọi 'thư nhà ông/bà'), thường dùng trong văn viết cũ

称他人家书的敬词。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 府报

bào

Các từ liên quan

府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
报丧
报书
府
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
Các biến thể:
𢇯, 腑
Hình thái radical:
⿸,广,付
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノ丨一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép